Quy định hình dùng chung trong biểu đồ luồng dữ liệu BPMN
Quy định hình dùng chung trong biểu đồ luồng dữ liệu
|
Hình vẽ |
Tên |
Ý nghĩa |
|---|---|---|
|
|
User task |
Các bước người dùng thực hiện trên hệ thống. |
|
|
Service task |
Các bước hệ thống thực hiện tự động. |
|
|
Manual task |
Các bước do người dùng thực hiện thủ công. |
|
|
Call activity |
Gọi đến một quy trình khác. |
|
|
Send task |
Gửi một thông điệp. (Ví dụ: gửi email, thông tin, SMS, gửi hàng, hóa đơn, …). |
|
|
Receive task |
Chờ nhận một thông điệp. (Ví dụ: nhận email, SMS, thông tin, hóa đơn, tiền, …). Lưu ý: Quy trình sẽ chờ nhận được mới chạy tiếp. |
|
|
Exclusive (XOR) gateway |
Loại rẽ nhánh: duy nhất một nhánh quy trình thỏa mãn điều kiện sẽ được chọn để thi hành tiếp. Loại gộp nhánh: bất kỳ nhánh vào nào được thực thi sẽ tiến hành thi hành tiếp ngay nhánh ra |
|
|
Parallel (AND) gateway |
Loại rẽ nhánh: khi thi hành đến gateway này toàn bộ các nhánh đầu ra sẽ được thi hành. Loại gộp nhánh: khi tất cả các nhánh đầu vào đã được thi hành thì nhánh đầu ra mới được thi hành. |
|
|
Inclusive (OR) gateway |
Bất cứ nhánh nào thỏa mãn điều kiện đều có thể được thực thi. |
|
|
Start Event |
Bắt đầu. |
|
|
End Event |
Kết thúc. |
|
|
Data |
Dữ liệu. |
|
|
Data Store |
Kho dữ liệu. |
|
|
Luồng dữ liệu trong một quy trình nghiệp vụ. |
|
|
|
Luồng tương tác giữa các quy trình nghiệp vụ. |
Tài liệu mẫu: https://drive.google.com/drive/folders/1_2v1xfHRu78kixSvdpIPhMx4Is458Uj_?usp=sharing












